TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

érablière

danh từ giống cái (f)
/e.ʁa.bli.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

érablière nghĩa là rừng thích.

Nghĩa của érablière

Danh từ · giống cái

  1. Rừng (cây) thích.

Dạng từ của érablière

Đi với mạo từ: une érablière · l'érablière

Câu hỏi thường gặp

érablière nghĩa là gì?

érablière (danh từ) nghĩa là rừng thích.

érablière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của érablière (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁa.bli.jɛʁ/.

érablière là giống đực hay giống cái?

érablière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.