érable
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʁabl/ giọng máy của trình duyệt
érable nghĩa là cây thích.
Nghĩa của érable
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây thích.
Dạng từ của érable
Đi với mạo từ: un érable · l'érable
| Số nhiều | érables |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maple
Câu hỏi thường gặp
érable nghĩa là gì?
érable (danh từ) nghĩa là cây thích.
érable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érable (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁabl/.
érable là giống đực hay giống cái?
érable là danh từ giống đực (dùng với un, le).