TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

érésipèle

danh từ giống đực (m)
/eʁizipɛl/ giọng máy của trình duyệt

érésipèle nghĩa là Như érysipèle.

Nghĩa của érésipèle

Danh từ · giống đực

  1. Như érysipèle.

Dạng từ của érésipèle

Đi với mạo từ: un érésipèle · l'érésipèle

Câu hỏi thường gặp

érésipèle nghĩa là gì?

érésipèle (danh từ) nghĩa là Như érysipèle.

érésipèle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của érésipèle (giọng Pháp chuẩn): /eʁizipɛl/.

érésipèle là giống đực hay giống cái?

érésipèle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.