équitation
danh từ giống cái (f)
/e.ki.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
équitation nghĩa là thuật cưỡi ngựa.
Nghĩa của équitation
Danh từ · giống cái
- Thuật cưỡi ngựa.
Dạng từ của équitation
Đi với mạo từ: une équitation · l'équitation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equestrianism, horseriding
Câu hỏi thường gặp
équitation nghĩa là gì?
équitation (danh từ) nghĩa là thuật cưỡi ngựa.
équitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équitation (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.ta.sjɔ̃/.
équitation là giống đực hay giống cái?
équitation là danh từ giống cái (dùng với une, la).