équinisme
danh từ giống đực (m)
/e.ki.nism/ giọng máy của trình duyệt
équinisme nghĩa là tật chân ngựa.
Nghĩa của équinisme
Danh từ · giống đực
- Y học Tật chân ngựa.
Dạng từ của équinisme
Đi với mạo từ: un équinisme · l'équinisme
| Số nhiều | équinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equinism
Câu hỏi thường gặp
équinisme nghĩa là gì?
équinisme (danh từ) nghĩa là tật chân ngựa.
équinisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équinisme (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.nism/.
équinisme là giống đực hay giống cái?
équinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).