équinoxe
danh từ giống đực (m)
/e.ki.nɔks/ giọng máy của trình duyệt
équinoxe nghĩa là điểm phân.
Nghĩa của équinoxe
Danh từ · giống đực
- Điểm phân.
- équinoxe d'automnethu phân
- équinoxe de printempsxuân phân
Dạng từ của équinoxe
Đi với mạo từ: un équinoxe · l'équinoxe
| Số nhiều | équinoxes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equinox
Câu hỏi thường gặp
équinoxe nghĩa là gì?
équinoxe (danh từ) nghĩa là điểm phân.
équinoxe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équinoxe (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.nɔks/.
équinoxe là giống đực hay giống cái?
équinoxe là danh từ giống đực (dùng với un, le).