équidistance
danh từ giống cái (f)
/e.ki.dis.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
équidistance nghĩa là tích cách đều.
Nghĩa của équidistance
Danh từ · giống cái
- Tích cách đều.
Dạng từ của équidistance
Đi với mạo từ: une équidistance · l'équidistance
| Số nhiều | équidistances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equidistance
Câu hỏi thường gặp
équidistance nghĩa là gì?
équidistance (danh từ) nghĩa là tích cách đều.
équidistance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équidistance (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.dis.tɑ̃s/.
équidistance là giống đực hay giống cái?
équidistance là danh từ giống cái (dùng với une, la).