équiangle
/e.kjɑ̃ɡl/ giọng máy của trình duyệt
équiangle nghĩa là đều góc, đẳng giác.
Nghĩa của équiangle
Tính từ
- Toán học Đều góc, đẳng giác.
Dạng từ của équiangle
| Số nhiều | équiangles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ equiangular
Câu hỏi thường gặp
équiangle nghĩa là gì?
équiangle (tính từ) nghĩa là đều góc, đẳng giác.
équiangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équiangle (giọng Pháp chuẩn): /e.kjɑ̃ɡl/.