TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

équerrage

danh từ giống đực (m)
/e.kɛ.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt

équerrage nghĩa là góc cạnh.

Nghĩa của équerrage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Góc cạnh (của hai mặt kề nhau ở một tấm gỗ hay kim loại).

Dạng từ của équerrage

Đi với mạo từ: un équerrage · l'équerrage

Câu hỏi thường gặp

équerrage nghĩa là gì?

équerrage (danh từ) nghĩa là góc cạnh.

équerrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của équerrage (giọng Pháp chuẩn): /e.kɛ.ʁaʒ/.

équerrage là giống đực hay giống cái?

équerrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.