équatorien
/e.kwa.tɔ.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
équatorien nghĩa là Thuộc nước Ê-qua-đo.
Nghĩa của équatorien
Tính từ
- Thuộc nước Ê-qua-đo.
Dạng từ của équatorien
| Số nhiều | équatoriens |
| Giống cái | équatorienne |
| Giống cái số nhiều | équatoriennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Ecuadorian (resident or native of Ecuador)
- Tính từ Ecuadorian
Câu hỏi thường gặp
équatorien nghĩa là gì?
équatorien (tính từ) nghĩa là Thuộc nước Ê-qua-đo.
équatorien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équatorien (giọng Pháp chuẩn): /e.kwa.tɔ.ʁjɛ̃/.