équation
équation nghĩa là phương trình.
Nghĩa của équation
Danh từ · giống cái
- Phương trình.
- Equation généralephương trình tổng quát
- Equation caractéristiquephương trình đặc trưng
- Equation linéairephương trình tuyến tính
- Equation quadratiquephương trình bậc hai
- Equation d'équilibrephương trình cân bằng
- Equation complètephương trình đủ
Dạng từ của équation
Đi với mạo từ: une équation · l'équation
| Số nhiều | équations |
Câu ví dụ với équation
- Cette équation a des solutions. Phương trình có nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13381461
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equation (assertion that two expressions are equal, expressed by writing the two expressions separated by an equal sign)
Câu hỏi thường gặp
équation nghĩa là gì?
équation (danh từ) nghĩa là phương trình.
équation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équation (giọng Pháp chuẩn): /e.kwa.sjɔ̃/.
équation là giống đực hay giống cái?
équation là danh từ giống cái (dùng với une, la).