équateur
danh từ giống đực (m)
/e.kwa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
équateur nghĩa là xích đạo.
Nghĩa của équateur
Danh từ · giống đực
- Xích đạo.
Dạng từ của équateur
Đi với mạo từ: un équateur · l'équateur
| Số nhiều | équateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equator (imaginary great circle around Earth, equidistant from the two poles, and dividing earth's surface into the northern and southern hemisphere)
Câu hỏi thường gặp
équateur nghĩa là gì?
équateur (danh từ) nghĩa là xích đạo.
équateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équateur (giọng Pháp chuẩn): /e.kwa.tœʁ/.
équateur là giống đực hay giống cái?
équateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).