TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

équarrissement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

équarrissement nghĩa là sự đẽo vuông.

Nghĩa của équarrissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự đẽo vuông.

Dạng từ của équarrissement

Đi với mạo từ: un équarrissement · l'équarrissement

Câu hỏi thường gặp

équarrissement nghĩa là gì?

équarrissement (danh từ) nghĩa là sự đẽo vuông.

équarrissement là giống đực hay giống cái?

équarrissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.