TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épyornis

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

épyornis nghĩa là Như A pyornis.

Nghĩa của épyornis

Danh từ · giống đực

  1. Như A pyornis.

Dạng từ của épyornis

Đi với mạo từ: un épyornis · l'épyornis

Câu hỏi thường gặp

épyornis nghĩa là gì?

épyornis (danh từ) nghĩa là Như A pyornis.

épyornis là giống đực hay giống cái?

épyornis là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.