épure
danh từ giống cái (f)
/e.pyʁ/ giọng máy của trình duyệt
épure nghĩa là bản vẽ.
Nghĩa của épure
Danh từ · giống cái
- Bản vẽ (một công trình xây dựng, một cỗ máy...).
Dạng từ của épure
Đi với mạo từ: une épure · l'épure
| Số nhiều | épures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blueprint, working drawing; two-dimensional representation to scale of a three-dimensional object; sketch, basic outlines (of a work of literature, of a system of thought, etc.)
Câu hỏi thường gặp
épure nghĩa là gì?
épure (danh từ) nghĩa là bản vẽ.
épure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épure (giọng Pháp chuẩn): /e.pyʁ/.
épure là giống đực hay giống cái?
épure là danh từ giống cái (dùng với une, la).