épurateur
danh từ giống đực (m)
/e.py.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
épurateur nghĩa là máy lọc.
Nghĩa của épurateur
Danh từ · giống đực
- Máy lọc.
Dạng từ của épurateur
Đi với mạo từ: un épurateur · l'épurateur
| Số nhiều | épurateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purifier
Câu hỏi thường gặp
épurateur nghĩa là gì?
épurateur (danh từ) nghĩa là máy lọc.
épurateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épurateur (giọng Pháp chuẩn): /e.py.ʁa.tœʁ/.
épurateur là giống đực hay giống cái?
épurateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).