éprouvé
éprouvé nghĩa là đã được thử thách, đã chịu đau khổ.
Nghĩa của éprouvé
Tính từ
- Đã được thử thách.
- Đã chịu đau khổ.
- Vie éprouvéecuộc đời đau khổ
Dạng từ của éprouvé
| Số nhiều | éprouvés |
| Giống cái | éprouvée |
| Giống cái số nhiều | éprouvées |
Câu ví dụ với éprouvé
- Nous avons récemment éprouvé plusieurs désastres. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542708
- Elles ont éprouvé des remords pour ce qu'elles ont fait. Họ đã cảm thấy ăn năn về những gì mà họ đã làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
éprouvé nghĩa là gì?
éprouvé (tính từ) nghĩa là đã được thử thách, đã chịu đau khổ.
éprouvé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éprouvé (giọng Pháp chuẩn): /e.pʁu.ve/.