TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épucer

/e.py.se/ giọng máy của trình duyệt

épucer nghĩa là bắt bọ chét.

Nghĩa của épucer

Ngoại động từ

  1. Bắt bọ chét.
    • épucer un chienbắt bọ chét cho chó

Chia động từ épucer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épucéHiện tại phân từ: épuçant

Hiện tại présent

  • j'épuce
  • tu épuces
  • il/elle épuce
  • nous épuçons
  • vous épucez
  • ils/elles épucent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épucé
  • tu as épucé
  • il/elle a épucé
  • nous avons épucé
  • vous avez épucé
  • ils/elles ont épucé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épuçais
  • tu épuçais
  • il/elle épuçait
  • nous épucions
  • vous épuciez
  • ils/elles épuçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épucerai
  • tu épuceras
  • il/elle épucera
  • nous épucerons
  • vous épucerez
  • ils/elles épuceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épucerais
  • tu épucerais
  • il/elle épucerait
  • nous épucerions
  • vous épuceriez
  • ils/elles épuceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épuce
  • que tu épuces
  • qu'il/elle épuce
  • que nous épucions
  • que vous épuciez
  • qu'ils/elles épucent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épuçai
  • tu épuças
  • il/elle épuça
  • nous épuçâmes
  • vous épuçâtes
  • ils/elles épucèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épuce (tu)
  • épuçons (nous)
  • épucez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deflea (remove fleas from an animal)

Câu hỏi thường gặp

épucer nghĩa là gì?

épucer (ngoại động từ) nghĩa là bắt bọ chét.

épucer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épucer (giọng Pháp chuẩn): /e.py.se/.

Chia động từ épucer ở thì hiện tại thế nào?

j'épuce, tu épuces, il/elle épuce, nous épuçons, vous épucez, ils/elles épucent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.