TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épouti

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

épouti nghĩa là gút lỗi.

Nghĩa của épouti

Danh từ · giống đực

  1. Ngành dệt Gút lỗi (trên tấm dạ mới dệt).

Dạng từ của épouti

Đi với mạo từ: un épouti · l'épouti

Câu hỏi thường gặp

épouti nghĩa là gì?

épouti (danh từ) nghĩa là gút lỗi.

épouti là giống đực hay giống cái?

épouti là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.