TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épousée

danh từ giống cái (f)
/e.pu.ze/ giọng máy của trình duyệt

épousée nghĩa là cô dâu.

Nghĩa của épousée

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Cô dâu.
    • marcher comme une épouséeđi rón rén
    • parée comme une épousée de villagetrang sức quá mức như cô dâu nông thôn

Dạng từ của épousée

Đi với mạo từ: une épousée · l'épousée

Số nhiềuépousées

Câu hỏi thường gặp

épousée nghĩa là gì?

épousée (danh từ) nghĩa là cô dâu.

épousée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épousée (giọng Pháp chuẩn): /e.pu.ze/.

épousée là giống đực hay giống cái?

épousée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.