épousée
danh từ giống cái (f)
/e.pu.ze/ giọng máy của trình duyệt
épousée nghĩa là cô dâu.
Nghĩa của épousée
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Cô dâu.
- marcher comme une épouséeđi rón rén
- parée comme une épousée de villagetrang sức quá mức như cô dâu nông thôn
Dạng từ của épousée
Đi với mạo từ: une épousée · l'épousée
| Số nhiều | épousées |
Câu hỏi thường gặp
épousée nghĩa là gì?
épousée (danh từ) nghĩa là cô dâu.
épousée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épousée (giọng Pháp chuẩn): /e.pu.ze/.
épousée là giống đực hay giống cái?
épousée là danh từ giống cái (dùng với une, la).