épouseur
danh từ giống đực (m)
/e.pu.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
épouseur nghĩa là người dạm hỏi.
Nghĩa của épouseur
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người dạm hỏi.
- Ellene manquera pas d'épouseurscô ta không thiếu gì người dạm hỏi
Dạng từ của épouseur
Đi với mạo từ: un épouseur · l'épouseur
| Số nhiều | épouseurs |
| Giống cái | épouseuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suitor
Câu hỏi thường gặp
épouseur nghĩa là gì?
épouseur (danh từ) nghĩa là người dạm hỏi.
épouseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épouseur (giọng Pháp chuẩn): /e.pu.zœʁ/.
épouseur là giống đực hay giống cái?
épouseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).