époque
époque nghĩa là thời đại, thời, kỳ.
Nghĩa của époque
Danh từ · giống cái
- Thời đại.
- L'époque de la Renaissancethời đại Văn nghệ phục hưng
- Thời, kỳ, thời kỳ.
- L'époque de la pubertéthời kỳ dậy thì
- époque de l'ensemencementthời kỳ gieo hạt
- époque glaciairethời kỳ băng hà
- époque initialethời kỳ đầu
- époque des vacances d'étékỳ nghỉ hè
- Người đương thời.
- écrivain méconnu de son époquenhà văn không được người đương thời biết tới
- Địa chất, địa lý Thế; thời kỳ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Kỷ nguyên.
- à pareille époquevào thời kỳ này năm trước
- faire époqueđánh dấu trong lịch sử
Dạng từ của époque
Đi với mạo từ: une époque · l'époque
| Số nhiều | époques |
Câu ví dụ với époque
- À cette époque, j'allais tous les jours à pied à l'école. Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.Tatoeba #415171
- J'étais étudiant à cette époque-là. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412029
- À cette époque, j'étais étudiant. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #685076
- A cette époque, il n'y avait pas encore de radio. Thời đó làm gì có đài ra-đi-ô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7683486
- L'économie japonaise était dans un essor sans précédent à cette époque. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129759
- À l'époque du lycée je me levais à 6h tous les matins. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vintage
- Danh từ epoch; time (time period)
Câu hỏi thường gặp
époque nghĩa là gì?
époque (danh từ) nghĩa là thời đại, thời, kỳ.
époque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của époque (giọng Pháp chuẩn): /e.pɔk/.
époque là giống đực hay giống cái?
époque là danh từ giống cái (dùng với une, la).