épopée
danh từ giống cái (f)
/e.pɔ.pe/ giọng máy của trình duyệt
épopée nghĩa là sử thi.
Nghĩa của épopée
Danh từ · giống cái
- Sử thi.
- Loạt sự tích anh hùng; sự nghiệp anh hùng.
Dạng từ của épopée
Đi với mạo từ: une épopée · l'épopée
| Số nhiều | épopées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epic, saga; adventurous and intrepid journey
Câu hỏi thường gặp
épopée nghĩa là gì?
épopée (danh từ) nghĩa là sử thi.
épopée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épopée (giọng Pháp chuẩn): /e.pɔ.pe/.
épopée là giống đực hay giống cái?
épopée là danh từ giống cái (dùng với une, la).