épouillage
danh từ giống đực (m)
/e.pu.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
épouillage nghĩa là sự bắt rận, sự bắt chấy, sự diệt chấy rận.
Nghĩa của épouillage
Danh từ · giống đực
- Sự bắt rận, sự bắt chấy, sự diệt chấy rận.
Dạng từ của épouillage
Đi với mạo từ: un épouillage · l'épouillage
Câu hỏi thường gặp
épouillage nghĩa là gì?
épouillage (danh từ) nghĩa là sự bắt rận, sự bắt chấy, sự diệt chấy rận.
épouillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épouillage (giọng Pháp chuẩn): /e.pu.jaʒ/.
épouillage là giống đực hay giống cái?
épouillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).