TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éponte

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

éponte nghĩa là mặt rìa, vách.

Nghĩa của éponte

Danh từ · giống cái

  1. Ngành mỏ Mặt rìa, vách (của vỉa).

Dạng từ của éponte

Đi với mạo từ: une éponte · l'éponte

Câu hỏi thường gặp

éponte nghĩa là gì?

éponte (danh từ) nghĩa là mặt rìa, vách.

éponte là giống đực hay giống cái?

éponte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.