éplucher
éplucher nghĩa là nhặt, gọt vỏ, bóc vỏ.
Nghĩa của éplucher
Ngoại động từ
- Nhặt (rau..).
- Gọt vỏ (khoai tây...); bóc vỏ (quả cam..).
- Xem xét tỉ mỉ; bới lông tìm vết.
- éplucher des écrevisses(thân mật) bàn cãi làm nhàm
Chia động từ éplucher
Hiện tại présent
- j'épluche
- tu épluches
- il/elle épluche
- nous épluchons
- vous épluchez
- ils/elles épluchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai épluché
- tu as épluché
- il/elle a épluché
- nous avons épluché
- vous avez épluché
- ils/elles ont épluché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'épluchais
- tu épluchais
- il/elle épluchait
- nous épluchions
- vous épluchiez
- ils/elles épluchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'éplucherai
- tu éplucheras
- il/elle épluchera
- nous éplucherons
- vous éplucherez
- ils/elles éplucheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'éplucherais
- tu éplucherais
- il/elle éplucherait
- nous éplucherions
- vous éplucheriez
- ils/elles éplucheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'épluche
- que tu épluches
- qu'il/elle épluche
- que nous épluchions
- que vous épluchiez
- qu'ils/elles épluchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'épluchai
- tu épluchas
- il/elle éplucha
- nous épluchâmes
- vous épluchâtes
- ils/elles épluchèrent
Mệnh lệnh impératif
- épluche (tu)
- épluchons (nous)
- épluchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với éplucher
- Épluche la pomme. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7556176
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to peel; to scrutinise; to preen
Câu hỏi thường gặp
éplucher nghĩa là gì?
éplucher (ngoại động từ) nghĩa là nhặt, gọt vỏ, bóc vỏ.
éplucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éplucher (giọng Pháp chuẩn): /e.ply.ʃe/.
Chia động từ éplucher ở thì hiện tại thế nào?
j'épluche, tu épluches, il/elle épluche, nous épluchons, vous épluchez, ils/elles épluchent.