TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éplucher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ply.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

éplucher nghĩa là nhặt, gọt vỏ, bóc vỏ.

Nghĩa của éplucher

Ngoại động từ

  1. Nhặt (rau..).
  2. Gọt vỏ (khoai tây...); bóc vỏ (quả cam..).
  3. Xem xét tỉ mỉ; bới lông tìm vết.
    • éplucher des écrevisses(thân mật) bàn cãi làm nhàm

Chia động từ éplucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épluchéHiện tại phân từ: épluchant

Hiện tại présent

  • j'épluche
  • tu épluches
  • il/elle épluche
  • nous épluchons
  • vous épluchez
  • ils/elles épluchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épluché
  • tu as épluché
  • il/elle a épluché
  • nous avons épluché
  • vous avez épluché
  • ils/elles ont épluché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épluchais
  • tu épluchais
  • il/elle épluchait
  • nous épluchions
  • vous épluchiez
  • ils/elles épluchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éplucherai
  • tu éplucheras
  • il/elle épluchera
  • nous éplucherons
  • vous éplucherez
  • ils/elles éplucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éplucherais
  • tu éplucherais
  • il/elle éplucherait
  • nous éplucherions
  • vous éplucheriez
  • ils/elles éplucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épluche
  • que tu épluches
  • qu'il/elle épluche
  • que nous épluchions
  • que vous épluchiez
  • qu'ils/elles épluchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épluchai
  • tu épluchas
  • il/elle éplucha
  • nous épluchâmes
  • vous épluchâtes
  • ils/elles épluchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épluche (tu)
  • épluchons (nous)
  • épluchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với éplucher

  • Épluche la pomme. Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7556176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to peel; to scrutinise; to preen

Câu hỏi thường gặp

éplucher nghĩa là gì?

éplucher (ngoại động từ) nghĩa là nhặt, gọt vỏ, bóc vỏ.

éplucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éplucher (giọng Pháp chuẩn): /e.ply.ʃe/.

Chia động từ éplucher ở thì hiện tại thế nào?

j'épluche, tu épluches, il/elle épluche, nous épluchons, vous épluchez, ils/elles épluchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.