TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éployer

/e.plwa.je/ giọng máy của trình duyệt

éployer nghĩa là giăng ra, mở ra.

Nghĩa của éployer

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Giăng ra, mở ra.

Chia động từ éployer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éployéHiện tại phân từ: éployant

Hiện tại présent

  • j'éploie
  • tu éploies
  • il/elle éploie
  • nous éployons
  • vous éployez
  • ils/elles éploient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éployé
  • tu as éployé
  • il/elle a éployé
  • nous avons éployé
  • vous avez éployé
  • ils/elles ont éployé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éployais
  • tu éployais
  • il/elle éployait
  • nous éployions
  • vous éployiez
  • ils/elles éployaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éploierai
  • tu éploieras
  • il/elle éploiera
  • nous éploierons
  • vous éploierez
  • ils/elles éploieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éploierais
  • tu éploierais
  • il/elle éploierait
  • nous éploierions
  • vous éploieriez
  • ils/elles éploieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éploie
  • que tu éploies
  • qu'il/elle éploie
  • que nous éployions
  • que vous éployiez
  • qu'ils/elles éploient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éployai
  • tu éployas
  • il/elle éploya
  • nous éployâmes
  • vous éployâtes
  • ils/elles éployèrent

Mệnh lệnh impératif

  • éploie (tu)
  • éployons (nous)
  • éployez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread (out), unfurl

Câu hỏi thường gặp

éployer nghĩa là gì?

éployer (ngoại động từ) nghĩa là giăng ra, mở ra.

éployer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éployer (giọng Pháp chuẩn): /e.plwa.je/.

Chia động từ éployer ở thì hiện tại thế nào?

j'éploie, tu éploies, il/elle éploie, nous éployons, vous éployez, ils/elles éploient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.