épithalame
danh từ giống đực (m)
/e.pi.ta.lam/ giọng máy của trình duyệt
épithalame nghĩa là thơ mừng cưới.
Nghĩa của épithalame
Danh từ · giống đực
- Thơ mừng cưới.
Dạng từ của épithalame
Đi với mạo từ: un épithalame · l'épithalame
| Số nhiều | épithalames |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epithalamium (poem written specifically for the bride on the way to her marital chamber)
Câu hỏi thường gặp
épithalame nghĩa là gì?
épithalame (danh từ) nghĩa là thơ mừng cưới.
épithalame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épithalame (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.ta.lam/.
épithalame là giống đực hay giống cái?
épithalame là danh từ giống đực (dùng với un, le).