épite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
épite nghĩa là cái chêm.
Nghĩa của épite
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Cái chêm.
Dạng từ của épite
Đi với mạo từ: une épite · l'épite
Câu hỏi thường gặp
épite nghĩa là gì?
épite (danh từ) nghĩa là cái chêm.
épite là giống đực hay giống cái?
épite là danh từ giống cái (dùng với une, la).