TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épissoir

danh từ giống đực (m)
/e.pi.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt

épissoir nghĩa là Mũi tách tao để xoắn chập.

Nghĩa của épissoir

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Mũi tách tao để xoắn chập.

Dạng từ của épissoir

Đi với mạo từ: un épissoir · l'épissoir

Câu hỏi thường gặp

épissoir nghĩa là gì?

épissoir (danh từ) nghĩa là Mũi tách tao để xoắn chập.

épissoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épissoir (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.swaʁ/.

épissoir là giống đực hay giống cái?

épissoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.