épinoche
danh từ giống cái (f)
/e.pi.nɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
épinoche nghĩa là cá gai.
Nghĩa của épinoche
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá gai.
Dạng từ của épinoche
Đi với mạo từ: une épinoche · l'épinoche
| Số nhiều | épinoches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stickleback
Câu hỏi thường gặp
épinoche nghĩa là gì?
épinoche (danh từ) nghĩa là cá gai.
épinoche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épinoche (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.nɔʃ/.
épinoche là giống đực hay giống cái?
épinoche là danh từ giống cái (dùng với une, la).