épinière
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.pi.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
épinière nghĩa là Thuộc cột sống.
Nghĩa của épinière
Tính từ
- Thuộc cột sống.
- Moelle épinère(giải phẫu) tủy sống
Dạng từ của épinière
| Giống cái số nhiều | épinières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ backbone; spinal
Câu hỏi thường gặp
épinière nghĩa là gì?
épinière (tính từ) nghĩa là Thuộc cột sống.
épinière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épinière (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.njɛʁ/.