épigraphe
danh từ giống cái (f)
/e.pi.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
épigraphe nghĩa là biển khắc, đề từ.
Nghĩa của épigraphe
Danh từ · giống cái
- Biển khắc.
- Đề từ.
Dạng từ của épigraphe
Đi với mạo từ: une épigraphe · l'épigraphe
| Số nhiều | épigraphes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epigraph (inscription, literary quotation); motto
- Danh từ epigraph
- Tính từ epigraphic
Câu hỏi thường gặp
épigraphe nghĩa là gì?
épigraphe (danh từ) nghĩa là biển khắc, đề từ.
épigraphe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épigraphe (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.ɡʁaf/.
épigraphe là giống đực hay giống cái?
épigraphe là danh từ giống cái (dùng với une, la).