épigrammatiste
danh từ cả hai giống
/e.pi.ɡʁa.ma.tist/ giọng máy của trình duyệt
épigrammatiste nghĩa là nhà thơ trào phúng.
Nghĩa của épigrammatiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà thơ trào phúng.
Dạng từ của épigrammatiste
| Số nhiều | épigrammatistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epigrammatist
Câu hỏi thường gặp
épigrammatiste nghĩa là gì?
épigrammatiste (danh từ) nghĩa là nhà thơ trào phúng.
épigrammatiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épigrammatiste (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.ɡʁa.ma.tist/.
épigrammatiste là giống đực hay giống cái?
épigrammatiste là danh từ cả hai giống.