TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épierrage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

épierrage nghĩa là sự nhặt đá.

Nghĩa của épierrage

Danh từ · giống đực

  1. Sự nhặt đá (ở vườn, cánh đồng).
  2. Nông nghiệp sự nhặt sạn (trong thóc).

Dạng từ của épierrage

Đi với mạo từ: un épierrage · l'épierrage

Câu hỏi thường gặp

épierrage nghĩa là gì?

épierrage (danh từ) nghĩa là sự nhặt đá.

épierrage là giống đực hay giống cái?

épierrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.