épidémicité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
épidémicité nghĩa là tính dịch tễ.
Nghĩa của épidémicité
Danh từ · giống cái
- Tính dịch tễ.
Dạng từ của épidémicité
Đi với mạo từ: une épidémicité · l'épidémicité
| Số nhiều | épidémicités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epidemicity
Câu hỏi thường gặp
épidémicité nghĩa là gì?
épidémicité (danh từ) nghĩa là tính dịch tễ.
épidémicité là giống đực hay giống cái?
épidémicité là danh từ giống cái (dùng với une, la).