épididyme
danh từ giống đực (m)
/e.pi.di.dim/ giọng máy của trình duyệt
épididyme nghĩa là mào tinh.
Nghĩa của épididyme
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Mào tinh.
Dạng từ của épididyme
Đi với mạo từ: un épididyme · l'épididyme
| Số nhiều | épididymes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epididymis
Câu hỏi thường gặp
épididyme nghĩa là gì?
épididyme (danh từ) nghĩa là mào tinh.
épididyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épididyme (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.di.dim/.
épididyme là giống đực hay giống cái?
épididyme là danh từ giống đực (dùng với un, le).