TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épicer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.pi.se/ giọng máy của trình duyệt

épicer nghĩa là cho gia vị.

Nghĩa của épicer

Ngoại động từ

  1. Cho gia vị.
    • épicer un ragoûtcho gia vị vào món ragu
  2. Thêm những nét nhả nhớt.
    • épicer une chansonthêm những nét nhả nhớt vào bài hát

Chia động từ épicer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épicéHiện tại phân từ: épiçant

Hiện tại présent

  • j'épice
  • tu épices
  • il/elle épice
  • nous épiçons
  • vous épicez
  • ils/elles épicent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épicé
  • tu as épicé
  • il/elle a épicé
  • nous avons épicé
  • vous avez épicé
  • ils/elles ont épicé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épiçais
  • tu épiçais
  • il/elle épiçait
  • nous épicions
  • vous épiciez
  • ils/elles épiçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épicerai
  • tu épiceras
  • il/elle épicera
  • nous épicerons
  • vous épicerez
  • ils/elles épiceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épicerais
  • tu épicerais
  • il/elle épicerait
  • nous épicerions
  • vous épiceriez
  • ils/elles épiceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épice
  • que tu épices
  • qu'il/elle épice
  • que nous épicions
  • que vous épiciez
  • qu'ils/elles épicent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épiçai
  • tu épiças
  • il/elle épiça
  • nous épiçâmes
  • vous épiçâtes
  • ils/elles épicèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épice (tu)
  • épiçons (nous)
  • épicez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spice, to add spice to

Câu hỏi thường gặp

épicer nghĩa là gì?

épicer (ngoại động từ) nghĩa là cho gia vị.

épicer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épicer (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.se/.

Chia động từ épicer ở thì hiện tại thế nào?

j'épice, tu épices, il/elle épice, nous épiçons, vous épicez, ils/elles épicent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.