épice
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.pis/ giọng máy của trình duyệt
épice nghĩa là gia vị, mứt kẹo.
Nghĩa của épice
Danh từ · giống cái
- Gia vị.
- Số nhiều, từ cũ nghĩa cũ Mứt kẹo.
- Số nhiều, từ cũ nghĩa cũ Đồ lễ (cho quan tòa).
Dạng từ của épice
Đi với mạo từ: une épice · l'épice
| Số nhiều | épices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spice
Câu hỏi thường gặp
épice nghĩa là gì?
épice (danh từ) nghĩa là gia vị, mứt kẹo.
épice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épice (giọng Pháp chuẩn): /e.pis/.
épice là giống đực hay giống cái?
épice là danh từ giống cái (dùng với une, la).