épicarpe
danh từ giống đực (m)
/e.pi.kaʁp/ giọng máy của trình duyệt
épicarpe nghĩa là ở quả ngoài.
Nghĩa của épicarpe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Ở quả ngoài.
Dạng từ của épicarpe
Đi với mạo từ: un épicarpe · l'épicarpe
| Số nhiều | épicarpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epicarp
Câu hỏi thường gặp
épicarpe nghĩa là gì?
épicarpe (danh từ) nghĩa là ở quả ngoài.
épicarpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épicarpe (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.kaʁp/.
épicarpe là giống đực hay giống cái?
épicarpe là danh từ giống đực (dùng với un, le).