éphéméride
danh từ giống cái (f)
/e.fe.me.ʁid/ giọng máy của trình duyệt
éphéméride nghĩa là lịch bóc hằng ngày, bảng nhật sự.
Nghĩa của éphéméride
Danh từ · giống cái
- Lịch bóc hằng ngày.
- Bảng nhật sự (ghi lại những sự việc xảy ra trong cùng một ngày ở những thời kỳ khác nhau).
- Số nhiều, thiên văn học Lịch sao.
Dạng từ của éphéméride
Đi với mạo từ: une éphéméride · l'éphéméride
| Số nhiều | éphémérides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ block or tear-off calendar; the events that took place on a particular date in previous years; ephemeris (table giving the apparent position of celestial bodies throughout the year)
Câu hỏi thường gặp
éphéméride nghĩa là gì?
éphéméride (danh từ) nghĩa là lịch bóc hằng ngày, bảng nhật sự.
éphéméride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éphéméride (giọng Pháp chuẩn): /e.fe.me.ʁid/.
éphéméride là giống đực hay giống cái?
éphéméride là danh từ giống cái (dùng với une, la).