épervier
danh từ giống đực (m)
/e.pɛʁ.vje/ giọng máy của trình duyệt
épervier nghĩa là chim bồ cắt, lưới quăng.
Nghĩa của épervier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim bồ cắt.
- Động vật học Lưới quăng (đánh cá).
Dạng từ của épervier
Đi với mạo từ: un épervier · l'épervier
| Số nhiều | éperviers |
| Giống cái | épervière |
| Giống cái số nhiều | épervières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sparrow hawk; cast net
- Tính từ sparrow hawk
Câu hỏi thường gặp
épervier nghĩa là gì?
épervier (danh từ) nghĩa là chim bồ cắt, lưới quăng.
épervier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épervier (giọng Pháp chuẩn): /e.pɛʁ.vje/.
épervier là giống đực hay giống cái?
épervier là danh từ giống đực (dùng với un, le).