TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épervière

danh từ giống cái (f)
/e.pɛʁ.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

épervière nghĩa là cúc tai chuột.

Nghĩa của épervière

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật học Cúc tai chuột.

Dạng từ của épervière

Đi với mạo từ: une épervière · l'épervière

Số nhiềuépervières

Câu hỏi thường gặp

épervière nghĩa là gì?

épervière (danh từ) nghĩa là cúc tai chuột.

épervière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épervière (giọng Pháp chuẩn): /e.pɛʁ.vjɛʁ/.

épervière là giống đực hay giống cái?

épervière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.