épervière
danh từ giống cái (f)
/e.pɛʁ.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
épervière nghĩa là cúc tai chuột.
Nghĩa của épervière
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cúc tai chuột.
Dạng từ của épervière
Đi với mạo từ: une épervière · l'épervière
| Số nhiều | épervières |
Câu hỏi thường gặp
épervière nghĩa là gì?
épervière (danh từ) nghĩa là cúc tai chuột.
épervière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épervière (giọng Pháp chuẩn): /e.pɛʁ.vjɛʁ/.
épervière là giống đực hay giống cái?
épervière là danh từ giống cái (dùng với une, la).