TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épauler

/e.po.le/ giọng máy của trình duyệt

épauler nghĩa là chặt vai, tỳ vào vai.

Nghĩa của épauler

Ngoại động từ

  1. Chặt vai (thú vật).
  2. Tỳ vào vai.
    • épauler un fusiltỳ súng vào vai
  3. Quân sự Yểm trợ.
    • épauler ses troupes par des blindésyểm trợ quân bằng xe bọc sắt
  4. Kỹ thuật Chống, đỡ.
  5. Giúp đỡ.
    • épauler quelqu'un dans une difficultgiúp đỡ ai trong một việc khó khăn

Chia động từ épauler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épauléHiện tại phân từ: épaulant

Hiện tại présent

  • j'épaule
  • tu épaules
  • il/elle épaule
  • nous épaulons
  • vous épaulez
  • ils/elles épaulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épaulé
  • tu as épaulé
  • il/elle a épaulé
  • nous avons épaulé
  • vous avez épaulé
  • ils/elles ont épaulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épaulais
  • tu épaulais
  • il/elle épaulait
  • nous épaulions
  • vous épauliez
  • ils/elles épaulaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épaulerai
  • tu épauleras
  • il/elle épaulera
  • nous épaulerons
  • vous épaulerez
  • ils/elles épauleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épaulerais
  • tu épaulerais
  • il/elle épaulerait
  • nous épaulerions
  • vous épauleriez
  • ils/elles épauleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épaule
  • que tu épaules
  • qu'il/elle épaule
  • que nous épaulions
  • que vous épauliez
  • qu'ils/elles épaulent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épaulai
  • tu épaulas
  • il/elle épaula
  • nous épaulâmes
  • vous épaulâtes
  • ils/elles épaulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épaule (tu)
  • épaulons (nous)
  • épaulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với épauler

  • J'ai une douleur à l'épaule. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11472316
  • J'ai mal à l'épaule. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #899475
  • Je me suis fait mal à l'épaule. Tôi đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11662503
  • Ses longs cheveux tombaient en cascade sur ses épaules. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11776763
  • Je suis tombé à vélo, alors j'ai mal à l'épaule. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give a hand, to help out

Câu hỏi thường gặp

épauler nghĩa là gì?

épauler (ngoại động từ) nghĩa là chặt vai, tỳ vào vai.

épauler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épauler (giọng Pháp chuẩn): /e.po.le/.

Chia động từ épauler ở thì hiện tại thế nào?

j'épaule, tu épaules, il/elle épaule, nous épaulons, vous épaulez, ils/elles épaulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.