TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épaulée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

épaulée nghĩa là cái ẩy ra.

Nghĩa của épaulée

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Cái ẩy ra.
    • Enfoncer une porte d'une seule épauléephá cửa chỉ bằng một cái ẩy vai

Dạng từ của épaulée

Đi với mạo từ: une épaulée · l'épaulée

Cụm từ, thành ngữ với épaulée

  • faire une chose par épaulées — làm việc gì từng đợt
  • maçonnerie faite par épaulées — công trình xây từng nấc

Câu hỏi thường gặp

épaulée nghĩa là gì?

épaulée (danh từ) nghĩa là cái ẩy ra.

épaulée là giống đực hay giống cái?

épaulée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.