épaulée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
épaulée nghĩa là cái ẩy ra.
Nghĩa của épaulée
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Cái ẩy ra.
- Enfoncer une porte d'une seule épauléephá cửa chỉ bằng một cái ẩy vai
Dạng từ của épaulée
Đi với mạo từ: une épaulée · l'épaulée
Cụm từ, thành ngữ với épaulée
- faire une chose par épaulées — làm việc gì từng đợt
- maçonnerie faite par épaulées — công trình xây từng nấc
Câu hỏi thường gặp
épaulée nghĩa là gì?
épaulée (danh từ) nghĩa là cái ẩy ra.
épaulée là giống đực hay giống cái?
épaulée là danh từ giống cái (dùng với une, la).