épate
danh từ giống cái (f)
/e.pat/ giọng máy của trình duyệt
épate nghĩa là sự lòe, sự trộ.
Nghĩa của épate
Danh từ · giống cái
- Thông tục Sự lòe, sự trộ.
- Faire des épateslòe, trộ
Dạng từ của épate
Đi với mạo từ: une épate · l'épate
| Số nhiều | épates |
Câu hỏi thường gặp
épate nghĩa là gì?
épate (danh từ) nghĩa là sự lòe, sự trộ.
épate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épate (giọng Pháp chuẩn): /e.pat/.
épate là giống đực hay giống cái?
épate là danh từ giống cái (dùng với une, la).