TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épancher

/e.pɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

épancher nghĩa là thổ lộ.

Nghĩa của épancher

Ngoại động từ

  1. Thổ lộ.
    • épancher ses peinesthổ lộ những nỗi đau lòng
    • épancher son cœurthổ lộ tâm tình
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Đổ ra, rót ra; tuôn ra.

Chia động từ épancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épanchéHiện tại phân từ: épanchant

Hiện tại présent

  • j'épanche
  • tu épanches
  • il/elle épanche
  • nous épanchons
  • vous épanchez
  • ils/elles épanchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épanché
  • tu as épanché
  • il/elle a épanché
  • nous avons épanché
  • vous avez épanché
  • ils/elles ont épanché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épanchais
  • tu épanchais
  • il/elle épanchait
  • nous épanchions
  • vous épanchiez
  • ils/elles épanchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épancherai
  • tu épancheras
  • il/elle épanchera
  • nous épancherons
  • vous épancherez
  • ils/elles épancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épancherais
  • tu épancherais
  • il/elle épancherait
  • nous épancherions
  • vous épancheriez
  • ils/elles épancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épanche
  • que tu épanches
  • qu'il/elle épanche
  • que nous épanchions
  • que vous épanchiez
  • qu'ils/elles épanchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épanchai
  • tu épanchas
  • il/elle épancha
  • nous épanchâmes
  • vous épanchâtes
  • ils/elles épanchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épanche (tu)
  • épanchons (nous)
  • épanchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của épancher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour, pour out; to erupt, spit out, spurt out; to pour out (sound); to give off (odour)

Câu hỏi thường gặp

épancher nghĩa là gì?

épancher (ngoại động từ) nghĩa là thổ lộ.

épancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épancher (giọng Pháp chuẩn): /e.pɑ̃.ʃe/.

Chia động từ épancher ở thì hiện tại thế nào?

j'épanche, tu épanches, il/elle épanche, nous épanchons, vous épanchez, ils/elles épanchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.