épamprer
giọng máy của trình duyệt
épamprer nghĩa là tỉa cành.
Nghĩa của épamprer
Ngoại động từ
- Tỉa cành (nho).
Câu hỏi thường gặp
épamprer nghĩa là gì?
épamprer (ngoại động từ) nghĩa là tỉa cành.
épamprer nghĩa là tỉa cành.
épamprer (ngoại động từ) nghĩa là tỉa cành.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.