épaississeur
danh từ giống đực (m)
/epɛsisœʁ/ giọng máy của trình duyệt
épaississeur nghĩa là máy cô.
Nghĩa của épaississeur
Danh từ · giống đực
- Máy cô.
Dạng từ của épaississeur
Đi với mạo từ: un épaississeur · l'épaississeur
| Số nhiều | épaississeurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thickener
Câu hỏi thường gặp
épaississeur nghĩa là gì?
épaississeur (danh từ) nghĩa là máy cô.
épaississeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épaississeur (giọng Pháp chuẩn): /epɛsisœʁ/.
épaississeur là giống đực hay giống cái?
épaississeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).