épaississement
épaississement nghĩa là sự làm dày thêm, sự dày ra, sự đậm ra.
Nghĩa của épaississement
Danh từ · giống đực
- Sự làm dày thêm; sự dày ra.
- L'épaississement de la peausự dày ra
- Sự đậm ra (của thân hình).
- Sự làm đặc.
- L'épaississement d'un siropsự làm đặc xi rô
- Sự trì độn.
- L'épaississement de l'espritsự trì độn trí óc
Dạng từ của épaississement
Đi với mạo từ: un épaississement · l'épaississement
| Số nhiều | épaississements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thickening
Câu hỏi thường gặp
épaississement nghĩa là gì?
épaississement (danh từ) nghĩa là sự làm dày thêm, sự dày ra, sự đậm ra.
épaississement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épaississement (giọng Pháp chuẩn): /e.pɛ.sis.mɑ̃/.
épaississement là giống đực hay giống cái?
épaississement là danh từ giống đực (dùng với un, le).